飯店

fàn diàn phạn điếm

Hán Việt: phạn điếm · Pinyin: fàn diàn

Tổng quan

nhà hàng | khách sạn | LT:家,個|个 iệm bán cơm và đồ ăn. »Vào nơi Phạn điếm hỏi chừng trước sau« (Nhị độ mai). phạn điếm phạn điếm ☆Tiệm bán cơm và đồ ăn. »Vào nơi Phạn điếm hỏi chừng trước sau« (Nhị độ mai). 1. khách sạn。較大而設備好的旅館。 北京飯店 khách sạn Bắc Kinh 2. tiệm cơm; quán cơm; hiệu ăn。飯館。

Cấu tạo: (phạn) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạn điếm phạn điếm ☆Tiệm bán cơm và đồ ăn. »Vào nơi Phạn điếm hỏi chừng trước sau« (Nhị độ mai).
  • Cihui nhà hàng | khách sạn | LT:家,個|个 iệm bán cơm và đồ ăn. »Vào nơi Phạn điếm hỏi chừng trước sau« (Nhị độ mai). phạn điếm phạn điếm ☆Tiệm bán cơm và đồ ăn. »Vào nơi Phạn điếm hỏi chừng trước sau« (Nhị độ mai). 1. khách sạn。較大而設備好的旅館。 北京飯店 khách sạn Bắc Kinh 2. tiệm cơm; quán cơm; hiệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出售飯食或亦提供住宿的商店或旅館。《初刻拍案驚奇》卷四:「來到文階道中,與一夥做客的人同落一個飯店,買酒飯吃。」《儒林外史》第三三回:「他住在飯店裡,日日來問,不知為甚事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较大而设备好的旅馆:北京~;饭馆。

Eng

  • CC-CEDICT restaurant|hotel|CL:家[jia1],個|个[ge4]
  • Cihui restaurant; hotel; CL:家,個|个

ja

  • JMdict Chinese restaurant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

饭馆