飯票

fàn piào phạn phiếu

Hán Việt: phạn phiếu · Pinyin: fàn piào

Tổng quan

vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cấu tạo: (phạn) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.領取食物的憑單。如:「本餐廳售有定期飯票,經濟實惠。」 2.比喻生計所依賴者。如:「你有了這份工作,就有了長期飯票了。」

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) meal ticket
  • Cihui 飯票 ànpiào* n. meal ticket; mess card