飯量
phạn lượng
Hán Việt: phạn lượng · Pinyin: fàn liàng
Tổng quan
lượng thức ăn ăn | phần ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui lượng thức ăn ăn | phần ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 食量。如:「他的胃口真好,飯量大如牛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个人一顿饭能吃的食物的量:~小|~增加。
Eng
- CC-CEDICT amount of food one eats|portion size
- Cihui 飯量 ànliàng n. appetite