量

liánglượngNôm lương

Hán Việt: lượng · Pinyin: liáng · Nôm: lương

Tổng quan

Đồ đong. Các cái như cái đấu, cái hộc dùng để đong đều gọi là lượng cả

量产 · 量具 · 量刑 · 量力 · 量化 · 量压 · 量变 · 量器

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Hán Việtlượng
Âm Nômlường
Quảng Đôngloeng4
Mân Namliông
Nhật BảnHAKARU
Hàn Quốc량
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổliang
Baxter-Sagart[r]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]aŋ
Phản thiết力仗切
Thanh mẫu來
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồ đong. Các cái như cái đấu, cái hộc dùng để đong đều gọi là lượng cả. Bao dung, tấm lòng rộng rãi bao dung được gọi là lượng . Như độ lượng [度量], cục lượng [局量], v.v. Một âm là lương. Cân nhắc, cân xem nặng hay nhẹ đo xem dài hay ngắn đều gọi là lương. Vì thế nên châm chước sự khinh hay trọng gọi là thương lương [商量] toan lường. Liệu lường. Như lương lực nhi hành [量力而行] liệu sức mà làm. Có khi đọc là lượng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lường đo lường [Eng: estimate; measure, quantity, capacity]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] suy lường cho biết sẽ làm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai đồng mỗi vị lượng liều mà suy
  • Bảng Tra Chữ Nôm lượng chất lượng [Eng: estimate; measure, quantity, capacity]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lường Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lường Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lường Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以工具來計算物體的長短、大小或其他性質。如:「量身高」、「量溫度」、「量體重」。《莊子.胠篋》:「為之斗斛以量之,則並與斗斛而竊之。」 2.商酌、考慮。如:「考量」。《後漢書.卷六八.許劭傳》:「其多所裁量若此。」宋.朱熹〈有懷南軒老兄呈伯崇擇之二友〉詩二首之一:「惟應微密處,猶欲細商量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量〈动〉 (形声。本义用量器计算容积或长度) 同本义 量,称轻重也。--《说文》。段注称者,铨也『志曰量者,所以量多少也♀权者,所以均物平轻重也。此训量为称轻重者,有多少斯有轻重,视其多少可辜搉其重轻也,其 字之所以从重也。” 苦称量之不审也兮。--《楚辞·惜誓》 为之斗斛以量之。--《庄子·胠箧》 不量凿而正枘兮。--《楚辞·离骚》 量入以为出。--《礼记·王制》 又如比量(不用尺而用手、绳、棍等大概地量一量; 比试); 量柴头数米角比喻做事小气吝啬,斤斤计较; 量地(丈量土地); 量酒(量酒人,量酒博士。都 量liàng ⒈量具,计算东西体积多少的器具,如升、斗、量杯等。 ⒉限度限~。饭~。气~。力~。胆~。 ⒊数的多少数~。质好~多。批~生产。 ⒋估计,审度~材录用。~入为出。 ⒌ ⒍ 量liáng ⒈用器物测定东西的大小、长短、多少等~布。~米。~温度。~血压。 ⒉斟酌,研讨思~。商~。估~。

Eng

  • CC-CEDICT to measure
  • CC-CEDICT capacity, quantity, amount, to estimate, abbr. for 量詞, 量词[liang4 ci2], classifier (in Chinese grammar), measure word
  • JMdict quantity
  • JMdict amount
  • JMdict volume
  • JMdict capacity
  • JMdict portion (of food)

ja

  • JMdict 量(りょう)

other

  • Nguồn khác Tính toán trước. Đong đếm trước. 酉危險否量悔恨 Dậu nguy hiểm bấu lường hối hận (S.T.) Dù nguy hiểm đến đâu cũng không tính toán trước sự hối hận

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𨤦、𨤥【廣韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音亮。【集韻】斗斛曰量。【書·舜典】協時月正日,同律度量衡。【釋文】量,力尚切,斗斛也。【左傳·昭三年】齊舊四量,豆區釜鍾。【禮·明堂位】頒度量,而天下大服。【註】量,謂豆、區、斗、斛、筐、筥所容受。【前漢·律歷志】量者,龠、合、升、斗、斛也。 又【正韻】度量,能容之謂量。【蜀志·黃權傳】魏文帝察其有局量。【程子遺書】或問:量可學乎。曰:可。學進則識進,識進則量進,人量隨識長,亦有識高而量不長者,識未至也。 又限也。【禮·禮運】月以爲量。【疏】量,猶分限也。 又【禮·曲禮】凡祭宗廟之禮幣曰量幣。【釋文】量,音亮。又音良。 又審也。【禮·少儀】事君者量而后入,不入而后量。【釋文】量,音亮。 又酒量。【論語】惟酒無量不及亂。【東都事略】太祖謂王審琦曰:天必賜卿酒量。 又【唐韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音良。【說文】稱輕重也。【馮衍·遂志賦】弃衡石而意量兮。 又【廣韻】度多少也。【增韻】槪量多寡也。【唐書·武后紀】補闕連車載,拾遺平斗量。 又度長短也。【周禮·夏官】量人。【註】量,猶度也。謂以丈尺度地。【前漢·枚乗傳】銖銖而稱之,至石必差。寸寸而度之,至丈必過。石稱丈量,徑而寡失。 又【韻會】商量。 又【博雅】量,度也。【左傳·隱十一年】度德而處之,量力而行之。【釋文】量,音良。【韓愈詩】蚍蜉撼大樹,可笑不自量。○按古文亮、良二音通,今讀度量,器量爲亮,讀丈量,商量爲良,二音遂分。 又【山海經】犬封國有文馬,縞身朱𩯡,目若黃金,名曰吉量。【註】郭璞曰:一作良。 又【字彙補】與緉同。雙履也。【世說】阮孚曰:未知能著幾量屐。 考證:〔【禮·檀弓】凡祭宗廟之禮幣曰量幣。〕 謹照原書檀弓改曲禮。

Thuyết Văn

稱輕重也。 从重省。曏省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

稱者、銓也。漢志曰。量者、所以量多少也。衡權者、所以均物平輕重也。此訓量爲稱輕重者。有多少斯有輕重。視其多少可辜搉其重輕也。其字之所以从重也。引伸之凡料理曰量。凡所容受曰量。 吕張切。十部。按亦去聲。

【量】(lượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 重省 (trọng + tỉnh) , Thanh phù (聲符): 曏省 (hướng) Phiên thiết: 吕張切 → lữ + trương Nghĩa: 稱輕重 vậy。 từ 重省。曏 thanh phù lược。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𣊹 · 𨤥 · 𨤦