饱尝

bǎo chángbão thường

Hán Việt: bão thường · Pinyin: bǎo cháng

Tổng quan

nếm cả; nếm hết.; nếm đủ; nếm trải. 飽嘗辛酸苦痛 nếm đủ cay chua khổ đau

新华 · Tân Hoa Đại lục

①充分地品尝~美味。②长期经受或体验~艰苦。

Cấu tạo: 飽 (bão) + 嘗 (thường)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases nếm hết; nếm đủ; nếm trải
  • Tần suất từ bão thường: nếm cả/nếm hết/nếm đủ/nếm trải; nếm hết; nếm đủ; nếm trải
  • Biên soạn v. have fully tasted/experienced

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①充分地品尝~美味。②长期经受或体验~艰苦。

Eng

  • Cihui to enjoy fully; to experience to the full over a long period
  • Tần suất từ v. have fully tasted/experienced

Đức

  • Handedict etw. durchmacht haben

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘗新 · 尝到 · 尝味 · 尝尝 · 尝新 · 尝粪 · 尝试 · 尝鲜