馒首
man thủ
Hán Việt: man thủ · Pinyin: mán shǒu
Tổng quan
bánh màn thầu
1.馒头。
饅頭。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「裡邊托出一大盤拋梁饅首,分散眾人。鄰里們都將著果酒來與施,復把盞慶賀。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases bánh màn thầu
- Biên soạn steamed bun
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.馒头。
Eng
- Cihui 饅首 ánshǒu n. <wr.> steamed bun