香檳

xiāng bīn hương tân

Hán Việt: hương tân · Pinyin: xiāng bīn

Tổng quan

rượu sâm panh (từ mượn)

Cấu tạo: (hương) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu sâm panh (từ mượn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用葡萄做的酒。內含無水碳酸,清涼可口,原產於法國東北部的香檳州,因而得名。西洋習慣於喜慶時用香檳來款待客人。 2.競賽中的優勝者。為英語champion的音譯。 3.地名。(Champagne)在法國東北部,為古時法國的一州,地處馬恩河、謬斯河流域,土地肥沃,盛產葡萄,以產酒著名。也譯作「香賓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指香槟酒; [英champion]指锦标赛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指香槟酒。 2.[英champion]指锦标赛。

Eng

  • CC-CEDICT (loanword) champagne
  • Cihui (loanword) champagne