香錢

xiāng qián hương tiễn

Hán Việt: hương tiễn · Pinyin: xiāng qián

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋时三班院在干元节为饭僧,进香盒以祝圣寿所凑聚的钱; 谓布施给佛寺庙宇的香火钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋时三班院在干元节为饭僧,进香盒以祝圣寿所凑聚的钱。 2.谓布施给佛寺庙宇的香火钱。

Eng

  • Cihui 香錢 iāngqian n. money offered to a temple for prayers