馬伕
mã phu
Hán Việt: mã phu · Pinyin: mǎ fū
Tổng quan
người giữ ngựa | người chăm ngựa | người chăn ngựa | ma cô | người môi giới
Nghĩa
Việt
- Cihui người giữ ngựa | người chăm ngựa | người chăn ngựa | ma cô | người môi giới
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草名。《管子.地员》"其种陵稻﹐黑鹅马夫。"尹知章注"﹝黑鹅﹑马夫﹞皆草名。"一说﹐稻名。见王绍兰注; 亦作"马夫"。饲养﹑照管马的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.草名。《管子.地员》"其种陵稻﹐黑鹅马夫。"尹知章注"﹝黑鹅﹑马夫﹞皆草名。"一说﹐稻名。见王绍兰注。 2.亦作"马夫"。饲养﹑照管马的人。
Eng
- CC-CEDICT groom|stable lad|horsekeeper|pimp|procurer
- Cihui groom; stable lad; horsekeeper; pimp; procurer