马夫

mã phu

Hán Việt: mã phu

Tổng quan

gười giữ ngựa, chăn ngựa. mã phu mã phu ☆Người giữ ngựa, chăn ngựa. người chăn ngựa; người coi ngựa。舊時稱飼養馬的人。

Cấu tạo: (mã) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười giữ ngựa, chăn ngựa. mã phu mã phu ☆Người giữ ngựa, chăn ngựa. người chăn ngựa; người coi ngựa。舊時稱飼養馬的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養馬或管馬的人。《儒林外史》第五二回:「『秦二哥,我前日新買了一匹馬,身材倒也還好,你估一估,值個甚麼價。』隨叫馬夫將那棗騮馬牽過來。」