馬車

mǎ chē mã xa

Hán Việt: mã xa · Pinyin: mǎ chē

Tổng quan

xe ngựa kéo e do ngựa kéo. Mã tích xa trần 馬跡車塵: Vết ngựa, bụi xe. »Ngổn ngang mã tích xa trần thiếu ai«. (BCKN). mã xa mã xa ☆Xe do ngựa kéo. Mã tích xa trần 馬跡車塵: Vết ngựa, bụi xe. »Ngổn ngang mã tích xa trần thiếu ai«. (BCKN). 1. xe ngựa。馬拉的載人的車, 有的轎式,有的敞篷式,有的雙輪、 有的四輪。 2. xe kéo (bằng lừa, ngựa)。騾馬拉的大車。

Cấu tạo: (mã) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã xa mã xa ☆Xe do ngựa kéo. Mã tích xa trần 馬跡車塵: Vết ngựa, bụi xe. »Ngổn ngang mã tích xa trần thiếu ai«. (BCKN).
  • Cihui xe ngựa kéo e do ngựa kéo. Mã tích xa trần 馬跡車塵: Vết ngựa, bụi xe. »Ngổn ngang mã tích xa trần thiếu ai«. (BCKN). mã xa mã xa ☆Xe do ngựa kéo. Mã tích xa trần 馬跡車塵: Vết ngựa, bụi xe. »Ngổn ngang mã tích xa trần thiếu ai«. (BCKN). 1. xe ngựa。馬拉的載人的車, 有的轎式,有的敞篷式,有的雙輪、 有的四輪。 2. xe k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用馬拉動的車子。《續漢書志.第二九.輿服志上》:「賈人不得乘馬車。除吏赤畫杠,其餘皆青云。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马拉的车子,或载人,或运货。先秦还用以作战。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马拉的车子,或载人,或运货。先秦还用以作战。

Eng

  • CC-CEDICT cart|chariot|carriage|buggy
  • Cihui cart; chariot; carriage; buggy

ja

  • JMdict coach (horse-drawn)|carriage|wagon|cart