馮婦

féng fù phùng phụ

Hán Việt: phùng phụ · Pinyin: féng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋晉人。善搏虎,改行後又重操舊業。後遂稱勇猛或凶狠的人為「馮婦」。宋.黃庭堅〈乙未移舟出〉詩:「劉郎弓石八,猛氣厭馮婦。」

Eng

  • Cihui 馮婦 éngfù id. <wr.> person returning to one's former profession