馮河

phùng hà

Hán Việt: phùng hà

Tổng quan

Cấu tạo: (phùng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượt sông mà không cần thuyền. Xem thêm Bạo hổ băng hà vần Bạo. bằng hà bằng hà ☆Vượt sông mà không cần thuyền. Xem thêm Bạo hổ băng hà vần Bạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒步渡河。比喻有勇而無謀。《論語.述而》:「暴虎馮河,死而無悔者,吾不與也。」

Eng

  • Cihui 馮河 pínghé v.o. <wr.> 1. wade a river; ford a stream 2. be reckless