馮河

phùng hà

Hán Việt: phùng hà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

徒步渡河。比喻有勇而無謀。《論語.述而》:「暴虎馮河,死而無悔者,吾不與也。」

Cấu tạo: 馮 (phùng) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 馮河 pínghé v.o. <wr.> 1. wade a river; ford a stream 2. be reckless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒步渡河。比喻有勇而無謀。《論語.述而》:「暴虎馮河,死而無悔者,吾不與也。」

Eng

  • Cihui 馮河 pínghé v.o. <wr.> 1. wade a river; ford a stream 2. be reckless

Từ liên quan

Gần nghĩa

馮武 · 河上 · 河東 · 河烏 · 河仙 · 河伯 · 河內 · 河北