駔儈

zǎng kuàitảng quái

Hán Việt: tảng quái · Pinyin: zǎng kuài

Tổng quan

lái ngựa: người buôn ngựa/người buôn bán/người kinh doanh/người môi giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"驵会"。亦作"驵阓"。亦作"驵?"。亦作"驵狯"。 2.说合牲畜交易的人◇泛指经纪人﹑市侩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

馬匹販賣的中介人。後泛指居中介紹買賣的商人。《儒林外史》第一一回:「那知辭官未久,被了這一場橫禍,受小人駔儈之欺!」

Cấu tạo: 駔 (tảng) + 儈 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lái ngựa: người buôn ngựa/người buôn bán/người kinh doanh/người môi giới
  • Biên soạn 1. horse broker 2. broker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬匹販賣的中介人。後泛指居中介紹買賣的商人。《儒林外史》第一一回:「那知辭官未久,被了這一場橫禍,受小人駔儈之欺!」

Eng

  • Cihui 駔儈 ǎngkuài n. <wr.> 1. horse broker 2. broker

Từ liên quan

Gần nghĩa

侩佞 · 侩卖 · 侩父 · 侩牛 · 侩豕 · 侩驵 · 儈佞 · 儈父