駔儈

zǎng kuài tảng quái

Hán Việt: tảng quái · Pinyin: zǎng kuài

Tổng quan

lái ngựa: người buôn ngựa/người buôn bán/người kinh doanh/người môi giới

Cấu tạo: (tảng) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lái ngựa; người buôn ngựa; người buôn bán; người kinh doanh; người môi giới。馬匹交易的經紀人。泛指經紀人。
  • Cihui lái ngựa: người buôn ngựa/người buôn bán/người kinh doanh/người môi giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬匹販賣的中介人。後泛指居中介紹買賣的商人。《儒林外史》第一一回:「那知辭官未久,被了這一場橫禍,受小人駔儈之欺!」

Eng

  • Cihui 駔儈 ǎngkuài n. <wr.> 1. horse broker 2. broker