儈

kuàiquáiNôm quái

Hán Việt: quái · Pinyin: kuài · Nôm: quái

Tổng quan

Người đứng lên hội họp người trong chợ gọi là nha quái [牙儈], tục gọi là thị quái [市儈]. Như người lái người mối ở chợ vậy

文儈 · 駔儈 · 儈佞 · 儈父 · 儈牛 · 儈豕 · 儈賣 · 儈駔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtquái
Âm Nômcùi
Quảng Đônggui2
Nhật BảnNAKAGAI
Hàn QuốcKOY
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkuad
Phản thiết古外切
Thanh mẫu見
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Người đứng lên hội họp người trong chợ gọi là nha quái [牙儈], tục gọi là thị quái [市儈]. Như người lái người mối ở chợ vậy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khoái khoái (người môi giới) [Eng: broker]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cúi cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi [Eng: to lower one's head, (to be) at full stretch, to crouch]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cùi [Eng: go-between, broker, proxy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quái quái thai [Eng: one who has does not follow the accepted moral standards]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cối Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cùi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cùi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.介紹買賣以從中取利的人。《漢書.卷九一.貨殖傳.巴寡婦清傳》:「子貸金錢千貫,節駔儈。」唐.顏師古.注:「儈者,合會二家交易者也。」 2.借指商人。《新唐書.卷二二四.叛臣傳下.高駢傳》:「用之者,鄱陽人,世為商儈,往來廣陵。」 [動] 撮合買賣。《後漢書.卷八三.逸民傳.逢萌傳》:「君公遭亂獨不去,儈牛自隱。」唐.章懷太子.注:「儈,謂平會兩家賣買之價。」

Eng

  • CC-CEDICT broker

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古外切,音膾。牙儈,會合帀人者。古借用會。【史記·貨殖傳節駔會註】駔馬儈也。會亦是儈。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侩 · 侩 · 侩