騏驎

qí línKỲ LÂN

Hán Việt: KỲ LÂN · Pinyin: qí lín

Tổng quan

biến thể của 麒麟[qí lín]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一種傳說中罕見的神獸。參見「麒麟」條。 2.良馬、駿馬。《商君書.畫策》:「騏驎騄駬,日走千里。」漢.桓寬《鹽鐵論.訟賢》:「騏驎之輓鹽車,垂頭於太行,屠者持刃而睨之。」

Cấu tạo: 騏 (kì) + 驎

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種傳說中罕見的神獸。參見「麒麟」條。 2.良馬、駿馬。《商君書.畫策》:「騏驎騄駬,日走千里。」漢.桓寬《鹽鐵論.訟賢》:「騏驎之輓鹽車,垂頭於太行,屠者持刃而睨之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"骐驎"。

Eng

  • Cihui (literary) fine horse/variant of 麒麟
  • Cihui (literary) fine horse; variant of 麒麟

other

  • Nguồn khác Tên một loài ngựa tốt, ngày chạy ngàn dặm

Từ liên quan

Gần nghĩa

騏驥 · 騏驎竭 · 騏雄 · 騏馵 · 騏騄 · 騏騮 · 騏麟 · 驎台