騲鸡

Tổng quan

1. gà mái。母雞。 2. đồ gà mái; đồ nhát như cáy (người nhút nhát hoặc yếu đuối)。母雞相對於公雞來說懦弱、膽小. 比喻膽小、氣餒;軟弱或膽小畏縮。

Cấu tạo: + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. gà mái。母雞。 2. đồ gà mái; đồ nhát như cáy (người nhút nhát hoặc yếu đuối)。母雞相對於公雞來說懦弱、膽小. 比喻膽小、氣餒;軟弱或膽小畏縮。