驂乘

tham thừa

Hán Việt: tham thừa

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代乘車陪坐在右邊的人。《左傳.文公十八年》:「而使歜僕納閻職之妻,而使職驂乘。」《漢書.卷四.文帝紀》:「乃令宋昌驂乘,張武等六人乘六乘傳詣長安。」也作「參乘」。

Cấu tạo: 驂 (tham) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn third occupant of a chariot (sitting to the right of the driver)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代乘車陪坐在右邊的人。《左傳.文公十八年》:「而使歜僕納閻職之妻,而使職驂乘。」《漢書.卷四.文帝紀》:「乃令宋昌驂乘,張武等六人乘六乘傳詣長安。」也作「參乘」。

Eng

  • Cihui 驂乘 ānshèng n. <trad.> third occupant of a chariot (sitting to the right of the driver)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乘上 · 乘令 · 乘以 · 乘便 · 乘興 · 乘涼 · 乘務 · 乘勢