乘
thừaNôm thừa
Hán Việt: thừa · Pinyin: chéng · Nôm: thừa
Tổng quan
Nguyên là chữ thừa [乘]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | thừa |
| Âm Nôm | thắng |
| Quảng Đông | sing3 |
| Mân Nam | sîng |
| Nhật Bản | NORU |
| Hàn Quốc | 승 |
| Chú âm | ㄔㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjing |
| Baxter-Sagart | Cə.ləŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.ləŋ |
| Phản thiết | 諸應切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cưỡi, đóng. Như đóng xe vào ngựa gọi là thừa mã [乘馬]. Nói rộng ra thì phàm cái gì nó ở dưới nó chở mình, đều gọi là thừa. Như thừa chu [乘舟] đi thuyền, thừa phù [乘稃] đi bè, v.v. Nhân vì. Như thừa hứng nhi lai [乘興而來] nhân hứng mà lại. Tính nhân. Như 3 nhân 3 là 9, gọi là thừa. Bực. Phật học chia bực cao bực thấp. Như tiểu thừa [小乘] bực tu chỉ tự độ được mình, cũng như cỗ xe nhỏ chỉ chở được mình, đại thừa [大乘] bực tu đã tự độ mình lại độ cho người. Như cỗ xe lớn chở được nhiều người, v.v. Nhà Đường [唐] bàn thơ, người nào ý tứ cao kỳ, gọi là thượng thừa [上乘] cũng bắt chước nghĩa ấy. Một âm là…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thặng thặng (xe bốn ngựa) [Eng: cart with 4 horses]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cho nên thừa nhiệt tà ư bát bì
- Bảng Tra Chữ Nôm thừa thừa cơ [Eng: to take advantage of the occasion]
- Bảng Tra Chữ Nôm thắng thắng ngựa [Eng: harness a horse]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thặng Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thắng Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thắng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.登、升。《史記.卷八二.田單傳》:「令甲卒皆伏,使老弱女子乘城。」 2.駕馭、駕騎。《易經.繫辭下》:「服牛乘馬,引重致遠。」《墨子.親士》:「良馬難乘,然可以任重致遠。」 3.搭坐,用某種交通工具代步。如:「乘車」、「乘飛機」。 4.順應、趁、藉著。如:「乘人之危」、「乘風破浪」、「乘勝追擊」。 5.追逐、進攻。《史記.卷八.高祖本紀》:「楚兵不利,淮陰侯復乘之,大敗垓下。」《漢書.卷七○.陳湯傳》:「平明,四面火起,吏士喜,大呼乘之,鉦鼓聲動地。」 6.在數與數之間進行乘法運算。如:「三乘二等於六。」 [名] 1.數學上的運算方法之一。即乘法。如:「加減乘除四則運算方法。」 2.姓。如漢代有乘弘。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘 cheng (会意。甲骨文字形,从大(人)从木,表示人爬在树上。大”象人”正面。本义登,升) 同本义 乘,升也。--《玉篇》 亟其乘屋。--《诗·豳风·七月》 却叔虎将乘城。--《国语·晋语一》 淮阴侯复乘之。--《史记·高帝纪》 俱乘高台。--《列子·黄帝》 又如乘槎(神话中指乘木排上天); 乘城(登城; 守城); 乘屋(登上屋顶) 骑; 坐 昔人已乘黄鹤去,此地空余黄鹤楼。--唐·崔颢《黄鹤楼》 公与之乘。战于长勺。--《左传·庄公十年》 又如乘车; 乘舟(乘船); 乘奔(乘坐奔驰的快马); 乘轩(乘坐大夫的车 乘 chéng ①坐; 骑~车、~马。 ②趁; 利用(机会等)~胜前进、~机进攻。 ③佛教的教义大~、小~。 ④指质量好上~。 ⑤一种算术运算,即一个数使另一个数变成若干倍~法。 ⑥姓。 【乘法】算术中的一种运算方法。对于自然数a、b,把b个a连加起来得c,则c叫做a和b的乘积,记为c=a×b,c=a·b,当b=0时,认为a和b的乘积c等于0。这里,从a、b得到c 的运算就叫乘法,a叫被乘数,b叫乘数。 【乘法交换率】两数相乘,交换位置其结果不变,即a·b=b·a。 【乘法结合律】三个数相乘,前两个数先乘与后两个数先乘,其结果相等,即(ab)c=a(bc)。 【乘法原理】假定做一件事,完成它需要分成几个步骤,做第一步有m1种方法,做第二步有m2种方法,………
Eng
- CC-CEDICT surname Cheng
- CC-CEDICT to ride, to mount, to make use of, to avail oneself of, to take advantage of, to multiply (math.), Buddhist sect or creed
- CC-CEDICT (archaic) four horse military chariot, (archaic) four, generic term for history books
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𠅞、𠓸【唐韻】食陵切【集韻】【韻會】神陵切,𠀤音繩。【廣韻】駕也,登也。【易•乾卦】時乘六龍以御天。 又因也。【孟子】不如乘勢。【老子•道德經】乗乗兮若無所歸。 又治也。【詩•豳風】亟其乘屋。 又勝也。【周語】乘人不義陵也。 又計也。【周禮•夏官•槀人】乘其事,試其弓弩,以下上其食而誅賞。 又姓。漢煮棗侯乗昌。 又【廣韻】【韻會】實證切【集韻】石證切,𠀤音剩。車也。【詩•小雅】元戎十乘,以先啓行。 又物雙曰乘。【左傳•僖三十三年】弦高以乘韋先牛十二犒師。【揚子•方言】雙鴈曰乘。 又物四數皆曰乘。【禮•少儀】乘壺酒。【孟子】發乗矢。 又乗丘,地名。【爾雅•釋地註】乗丘,形似車乘也。 又草名。【爾雅•釋草】望乘車。【註】可爲索,長丈餘。 又【韻會】乘者,載也。取載事爲名。【孟子】晋之乗。◎按《韻瑞》引晋乘入平聲,誤。今宗譜曰家乘,義與史乘通。 又【傳燈錄】禪有淺深階級,一小乘,一大乘。頓悟自心無漏智,此心卽佛,曰最上乘。【宋沙門契嵩•原敎篇】五乘皆統之於三藏。一人乗,二天乗,三聲聞乗,四緣覺乘,五菩薩乘。後三乘導其徒出世也。前二乗以欲不可輒去,就其情而制之也。皆去聲。 又【集韻】諸應切,音證。姓也。【說文】本作椉。
Thuyết Văn
乘力/切
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 乗 · 椉 · 𠅞 · 𠅟 · 𠓸 · 𠓽 · 𠨇 · 𣔕 · 𨌤 · 𨍱 · 乗 · 椉