驅風劑

khu phong tề

Hán Việt: khu phong tề

Tổng quan

(y học) làm đánh rắm, (y học) thuốc đánh rắm

Cấu tạo: (khu) + (phong) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) làm đánh rắm, (y học) thuốc đánh rắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指驅除腸道脹氣的揮發性藥品,如薑、薄荷油等。