驅

qūkhuNôm khu

Hán Việt: khu · Pinyin: qū · Nôm: khu

Tổng quan

Đuổi, tức là chữ khu [驅] cổ

驅使 · 驅役 · 驅烏 · 驅迫 · 驅逐 · 驅遣 · 驅邪 · 驅除

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqū
Hán Việtkhu
Âm Nômxù
Quảng Đôngkeoi1
Mân Namkhu
Nhật BảnKAKERU
Hàn Quốc구
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkhyo
Phản thiết豈俱切
Thanh mẫu溪
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ruổi ngựa, đánh ngựa cho chạy nhanh. Đuổi. Như là khu trừ [驅除] xua đuổi. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Thị tịch tăng đạo nhập nội khu na [是夕僧道入內驅儺] (Phong tục 風俗) Đêm ấy đoàn thầy tu vào nội làm lễ Khu Na (nghĩa là đuổi tà ma quỷ mị). Giá ngự. Như khu sách [驅策] đứng cầm nọc cho kẻ dưới cứ tuân lệnh mà làm. Chạy vạy, bôn tẩu. Gắng sức vì người gọi là nguyện hiệu trì khu [願效馳驅]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khua 驅 ◎ AHV: khu. ① đgt. xua đuổi. Chong đèn chực tuổi cay con mắt, đốt trúc khua na đắng lỗ tai. (Trừ tịch 194.6). cđ khua. ② đgt. gạt. Cầm khua hết mã, cờ khua tượng, chim bắt trong rừng, cá bắt ao. (Tự thán 89.5)
  • Giản Dị Hán Nôm xù xù lông [Eng: to bristle (up)]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xúi xúi giục; xúi quẩy [Eng: to incite; unlucky]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại gia khương hoạt hay khu phong tà
  • Bảng Tra Chữ Nôm khu khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) [Eng: to dismiss; to gallop]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 前鋒、領頭者。如:「前驅」、「先驅」。 [動] 1.奔走。如:「驅騁」、「並駕齊驅」、「長驅直入」。 2.鞭馬前進。《詩經.唐風.山有樞》:「子有車馬,弗馳弗驅。」 3.泛指驅趕牲畜。如:「驅牛」、「驅羊」。 4.泛指趕走、逐離。如:「驅散」、「驅蟲」。宋.陸游〈賞山園牡丹有感〉詩:「周漢故都亦豈遠,安得尺箠驅群胡。」 5.駕馭、役使。如:「驅策」。《管子.君臣下》:「沉疑之得民也者,前貴而後賤者為之驅也。」 6.逼使、迫使。如:「驅迫」。《晉書.卷三三.石苞傳》:「苟尊勢所驅,何所不至,望奉法之直繩,不可得也。」

Eng

  • CC-CEDICT to expel, to urge on, to drive, to run quickly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文驅字。【周禮·夏官·方相氏】以索室敺疫。【前漢·鼂錯傳】敺略畜產。【註】師古曰:敺與驅同。【佩觽集】以毆擊之毆爲敺,逐其順,非有如此者。

Thuyết Văn

古文驅。从攴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攴者、小擊也。今之扑字。鞭、箠、策所以施於馬而驅之也。故古文从攴。引伸爲凡駕馭追逐之偁。周禮。以靈𡔷敺之。以炮土之𡔷敺之。孟子。爲淵敺魚。爲叢敺爵。爲湯武敺民。皆用古文。其實皆可作驅。與殳部之毆義別。

【敺】 (khu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 攴 (phộc (Đánh sẽ.)) Nghĩa: dạng cổ văn của khu (Ruổi ngựa)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敺 · 駆 · 駈 · 䮃 · 𢿛 · 𣦘 · 𨒡 · 𩢧 · 𩣌 · 𩣕 · 𩤀 · 敺