khu

Hán Việt: khu · Pinyin:

Tổng quan

xù xù lông [Eng: to bristle (up)]

驅使 · 驅役 · 驅烏 · 驅迫 · 驅逐 · 驅遣 · 驅邪 · 驅除

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhu
Quảng Đôngkeoi1
Mân Namkhu
Nhật BảnKAKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkhyo
Baxter-Sagart[k]ʰ(r)o
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰ(r)o
Phản thiết祛尤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ruổi ngựa, đánh ngựa cho chạy nhanh. Đuổi. Như là {khu trừ} [驅除] xua đuổi. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Thị tịch tăng đạo nhập nội khu na} [是夕僧道入內驅儺] (Phong tục 風俗) Đêm ấy đoàn thầy tu vào nội làm lễ Khu Na (nghĩa là đuổi tà ma quỷ mị). Giá ngự. Như {khu sách} [驅策] đứng cầm nọc cho…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khu khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) [Eng: to dismiss; to gallop]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 前鋒、領頭者。如:「前驅」、「先驅」。 [動] 1.奔走。如:「驅騁」、「並駕齊驅」、「長驅直入」。 2.鞭馬前進。《詩經.唐風.山有樞》:「子有車馬,弗馳弗驅。」 3.泛指驅趕牲畜。如:「驅牛」、「驅羊」。 4.泛指趕走、逐離。如:「驅散」、「驅蟲」。宋.陸游〈賞山園牡丹有感〉詩:「周漢故都亦豈遠,安得尺箠驅群胡。」 5.駕馭、役使。如:「驅策」。《管子.君臣下》:「沉疑之得民也者,前貴而後賤者為之驅也。」 6.逼使、迫使。如:「驅迫」。《晉書.卷三三.石苞傳》:「苟尊勢所驅,何所不至,望奉法之直繩,不可得也。」

Eng

  • CC-CEDICT to expel|to urge on|to drive|to run quickly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:敺【唐韻】豈俱切【集韻】【韻會】虧于切【正韻】丘于切,𠀤音區。【玉篇】逐遣也。【禮·月令】驅獸毋害五穀。 又【說文】走馬謂之馳,策馬謂之驅。【玉篇】驟也,奔馳也。【易·比卦】王用三驅失前禽。 又軍前鋒曰先驅,次前曰中驅。 又【集韻】【韻會】𠀤祛尤切,音丘。義同。【詩·鄘風】載馳載驅,歸唁衞侯。【陸雲賦】昶愁心以自邁,肅旁人以曾驅。詔河馮以淸川,命湘娥而安流。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤區遇切,音姁。義同。【班固·東都賦】舉㷭伐鼓,申令三驅。輕車霆激,驍騎電騖。【陶侃相風賦】華蓋警乗,奉引先驅。豹飾在後,葳蕤先路。 又通作歐。【史記·趙世家】歐,代地。【前漢·食貨志】歐民而歸之農。 又叶直谷切,音逐。【詩·秦風】游環脅驅。叶下續轂。俗作駈䮃,𠀤非。

Thuyết Văn

驅馬也。 从馬。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作馬馳也。今正。此三字爲一句。驅爲篆文。此三字言其義。許之例如此。驅馬常言耳。盡人所知。故不必易字以注之也。驅馬、自人䇿馬言之。革部曰。鞭、驅也。是其義也。 豈俱切。古音在四部。俗作駈。

【驅】(xúi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: 豈俱切 → khởi + câu Dị thể: Cổ văn: 从攴 Nghĩa: 驅馬 vậy。 từ 馬。區 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敺 · 駆 · 駈 · 䮃 · 𢿛 · 𣦘 · 𨒡 · 𩢧 · 𩣌 · 𩣕 · 𩤀 · 敺