驚風

jīng fēng kinh phong

Hán Việt: kinh phong · Pinyin: jīng fēng

Tổng quan

kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)

Cấu tạo: (kinh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)
  • Cihui kinh phong kinh phong ☆Bệnh giật chân tay của trẻ con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可怕的疾風。《文選.司馬相如.上林賦》:「凌驚風,歷駭猋。」 2.中醫上以心病主驚,肝病主風,驚風為小兒心熱肝盛,觸驚受風而引起的驚厥、抽搐等症狀。分為急驚風、慢驚風二類。中樞神經的急性感染,藥物、食物中毒、代謝營養障礙等皆可引起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指猛烈﹑强劲的风; 中医病名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指猛烈﹑强劲的风。 2.中医病名。

Eng

  • CC-CEDICT infantile convulsion (illness affecting children esp. under the age of five, marked by muscular spasms)
  • Cihui infantile convulsion (illness affecting children esp. under the age of five, marked by muscular spasms)