驚
kinhNôm kinh
Hán Việt: kinh · Pinyin: jīng · Nôm: kinh
Tổng quan
Ngựa sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Hán Việt | kinh |
| Âm Nôm | kinh |
| Quảng Đông | geng1 |
| Mân Nam | kenn |
| Nhật Bản | ODOROKU |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kieng |
| Baxter-Sagart | kreŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kreŋ |
| Phản thiết | 居卿切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngựa sợ hãi. Sợ. Phàm cái gì lấy làm sợ đều gọi là kinh. Chứng sài. Trẻ con phải chứng sài sợ giật mình mẩy, co chân co tay trợn mắt uốn lưng đều gọi là kinh
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kinh kinh động; kinh hãi; kinh ngạc [Eng: frighten, surprise, startle]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kinh cuồng loạn huyết phách thần chẳng thanh
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: kinh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.馬因突來的刺激而行動失常,不受控制。《說文解字.馬部》:「驚,馬駭也。」《史記.卷一○二.張釋之傳》:「有一人從橋下走出,乘輿馬驚。」 2.害怕、恐懼。如:「驚慌」、「驚怕」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「至拜大將,乃韓信也,一軍皆驚。」 3.震動、震撼。如:「驚天動地」、「打草驚蛇」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「顯恐事敗,即具以實語光,光大驚。」唐.杜甫〈江上值水如海勢聊短述〉詩:「為人性僻耽佳句,語不驚人死不休。」 4.被觸動、擾亂。如:「驚擾」。晉.陶淵明〈詠荊軻詩〉:「商音更流涕,羽奏壯士驚。」唐.杜甫〈春望〉詩:「感時花濺淚,恨別鳥驚心。」
Eng
- CC-CEDICT to startle, to be frightened, to be scared, alarm
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】舉卿切【正韻】居卿切,𠀤音京。【說文】馬駭也。【玉篇】駭也。【易·震卦】震驚百里。【詩·大雅】震驚徐方。【老子·道德經】得之若寵,失之若辱,是謂寵辱若驚。 又叶居陽切,音姜。【張籍·祭韓愈詩】月中登高灘,星漢交垂芒。釣車擲長綫,有獲齊驩驚。
Thuyết Văn
馬駭也。 从馬。敬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
驚與警義別。小雅。徒御不警。傳曰。不警、警也。俗多譌驚。 舉卿切。十一部。
【驚】 (kinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 敬 (kính) Phiên thiết: Cử khanh thiết Thượng tự: 舉 (cử) , Hạ tự: 卿 (khanh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' Suy luận: kinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hãi (Giật mình) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 惊 · 惊 · 惊 · 惊