馬醫

mǎ yī mã y

Hán Việt: mã y · Pinyin: mǎ yī

Tổng quan

thợ đóng móng ngựa, bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa, hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)

Cấu tạo: (mã) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ đóng móng ngựa, bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa, hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专治马病的兽医。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专治马病的兽医。

Eng

  • Cihui 馬醫 mǎyī n. horse veterinarian M:ge/¹míng/²wèi