马车

mǎ chēmã xa

Hán Việt: mã xa · Pinyin: mǎ chē

Tổng quan

xe ngựa.; xe kéo (bằng lừa, ngựa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.马拉的车子,或载人,或运货。先秦还用以作战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用馬拉動的車子。《續漢書志.第二九.輿服志上》:「賈人不得乘馬車。除吏赤畫杠,其餘皆青云。」

Cấu tạo: 馬 (mã) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn (horse-drawn) carriage/cart M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用馬拉動的車子。《續漢書志.第二九.輿服志上》:「賈人不得乘馬車。除吏赤畫杠,其餘皆青云。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.马拉的车子,或载人,或运货。先秦还用以作战。

Eng

  • JMdict coach (horse-drawn)
  • JMdict carriage
  • JMdict wagon
  • JMdict cart
  • Cihui cart; chariot; carriage; buggy

Đức

  • Handedict Kutsche, Pferdekutsche

ja

  • JMdict 馬車(ばしゃ)
  • JMdict 馬車(マーチョ)

other

  • Nguồn khác Xe do ngựa kéo. Mã tích xa trần 馬跡車塵: Vết ngựa, bụi xe. (BCKN)
  • Nguồn khác Vết ngựa, bụi xe. »Ngổn ngang mã tích xa trần thiếu ai«. (BCKN)

Từ liên quan

Gần nghĩa

马车夫 · 車也 · 車伕 · 車刀 · 車前 · 車匿 · 車口 · 車場