馬飾

mǎ shì mã sức

Hán Việt: mã sức · Pinyin: mǎ shì

Tổng quan

bộ đồ ngựa, đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì)

Cấu tạo: (mã) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ đồ ngựa, đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指马身上的装饰物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指马身上的装饰物。