骲箭

bào jiàn

Pinyin: bào jiàn

Tổng quan

ũi tên đầu bịt bằng xương. bão tiễn bão tiễn ☆Mũi tên đầu bịt bằng xương.

Cấu tạo: + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũi tên đầu bịt bằng xương. bão tiễn bão tiễn ☆Mũi tên đầu bịt bằng xương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用骨製成箭頭的箭。因將骨鏤穴,所以射出時可發出響聲,作為信號箭。參見「嚆矢」條。《資治通鑑.卷一三四.宋紀十六.宋順帝昇明元年》:「左右王天恩曰:『領軍腹大,是佳射堋,一箭便死,後無復射,不如以骲箭射之。』帝乃更以骲箭射,正中其齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用骨或木做箭头的箭。箭头有孔,发射时能发出响声,故又称响箭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用骨或木做箭头的箭。箭头有孔,发射时能发出响声,故又称响箭。