箭
tiến
Hán Việt: tiến · Pinyin: jiàn
Tổng quan
mũi tên LT:支[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiến |
| Quảng Đông | zin3 |
| Mân Nam | tsiàn |
| Nhật Bản | YA |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cienh |
| Baxter-Sagart | [ts]en-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]en-s |
| Phản thiết | 子賤切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái tên. Như {trường tiến} [長箭] mũi tên dài. {Lậu tiến} [漏箭] cái dùng trong cái hồ để tính thời khắc của đời xưa. Tre nhỏ. $ Ta quen đọc là {tiễn}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tên mũi tên [Eng: arrow]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiễn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.武器名。即矢。一種搭在弓上發射的武器。如:「鳴箭」、「一箭雙雕」。 2.參見「箭竹」條。 3.量詞。古代計算距離的單位。如:「一箭之地」。 [形] 快速。如:「一個箭步追了上去!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箭 (形声。从竹,前声。本义竹名。箭竹) 同本义 箭,矢竹也。--《说文》 其利金锡竹箭。--《周礼·职方氏》 东南之美者,有会稽之竹箭焉。╠《尔雅·释地》 如竹箭之有筠也。--《礼记·礼器》 箭筹八十。--《仪礼·乡射礼记》 又如箭笋(箭竹嫩笋);箭茁(笋芽);箭萌(小笋);箭筠子竹(一种竹棍子);箭笄(竹制的簪子) 搭在弓弩上发射的竹制武器 自关而东谓之矢,关西曰箭。--《方言九》 吾奈无箭何?--《韩非子·十过》 急湍甚箭。--吴均《与朱元思书》 行人弓箭各在腰。--唐·杜甫《兵车行》 箭jiàn〈古〉搭在弓上发射的兵器,现已作为体育运动用品射~比…
Eng
- CC-CEDICT arrow|CL:支[zhi1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𥳭【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤子賤切,音餞。【說文】矢也。【揚子·方言】自關而東曰矢,江、淮曰𨩀,關西曰箭。【釋名】箭,進也。 又竹之小者曰箭。【周禮·夏官】東南曰揚州,其利金錫竹箭。【註】箭,篠也。【史記·夏本紀】震澤致定,竹箭旣布。【竹譜】箭竹,高者不過一丈,節閒三尺,堅勁,中矢。江南諸山皆有之,會稽所生最精好。 又漏箭。【周禮·挈壷氏註】主定漏刻,先王分十二時於一晝一夜,閒以漏箭,準十二時爲百刻,分晝夜而定長短,故立此官掌之。 又博箸也。【博雅】博箸謂之箭。 又【華山記】箭括峰上有穴,裁見天日,攀緣自穴中而上,有至絕頂者。 又赤箭,藥名。【韓愈·進學解】赤箭靑芝。 又【廣東新語】箭豬卽封豕,初本泡魚,化爲豕,毫在項脊閒,尺許如箸,白本黑端,人逐之則激毫以射。【集韻】或作翦、𥰸。 考證:〔【揚子·方言】自周而東曰矢,江淮曰簇,關西曰箭。〕 謹据原文自周而東改自關而東。又据詩疏引方言及聚珍板校本,簇改𨩀。
Thuyết Văn
矢竹也。 从竹。前聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無竹。依藝文類聚補。矢竹者可以爲矢之竹也。周禮及釋地注皆曰。箭、篠也。方言。箭、自關而東謂之矢。江淮之閒謂之鍭。關西曰箭。郭云。箭者、竹名。因以爲號。按今天下語言皆謂矢爲箭。 子賤切。古音在十一部。周禮故書箭爲晉。杜云。晉當爲箭。按吳越春秋。晉竹十廋。晉竹卽箭竹。假借字也。
【箭】(tiễn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 前 (tiền) Phiên thiết: 子賤切 → tí + tiện Nghĩa: 矢竹 vậy。 từ 竹。tiền (trước) thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 翦 · 𥮙 · 𥰸 · 𥲫 · 𥳭 · 翦