體嘗

tǐ chángthể thường

Hán Việt: thể thường · Pinyin: tǐ cháng

Tổng quan

đích thân trải qua

新华 · Tân Hoa Đại lục

亲身感受体验:~美味, 学生们深入农村,~农民的艰辛。

Cấu tạo: 體 (thể) + 嘗 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 仔細品味體嘗 她體嘗到了生活給自己帶來的欣慰和苦澀。
  • Biên soạn v. experience; learn through one's personal experience

Eng

  • Cihui 體嘗 ǐcháng v. experience; learn through one's personal experience

Từ liên quan

Gần nghĩa

體書 · 體會 · 體位 · 體例 · 體側 · 體內 · 體刑 · 體制