體嘗
thể thường
Hán Việt: thể thường · Pinyin: tǐ cháng
Tổng quan
đích thân trải qua
Nghĩa
Việt
- Cihui đích thân trải qua
- Cihui đích thân trải qua。親身嘗試。 仔細品味體嘗 thưởng thức và bình phẩm. 她體嘗到了生活給自己帶來的欣慰和苦澀。 cuộc sống mà cô ấy trải qua đã mang đến nhiều niềm vui và cay đắng.
Eng
- Cihui 體嘗 ǐcháng v. experience; learn through one's personal experience