體
thểNôm thể
Hán Việt: thể · Pinyin: tǐ · Nôm: thể
Tổng quan
Thân thể. Nói tất cả một bộ phận gọi là toàn thể [全體]. Nói riêng về một bộ phận gọi là nhất thể [一體]. Bốn chân tay gọi là tứ thể [四體]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǐ |
|---|---|
| Hán Việt | thể |
| Âm Nôm | thể |
| Quảng Đông | tai2 |
| Mân Nam | thái |
| Nhật Bản | KARADA |
| Hàn Quốc | 체 |
| Chú âm | ㄗㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thex |
| Baxter-Sagart | r̥ˤijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥ˤijʔ |
| Phản thiết | 土禮切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thân thể. Nói tất cả một bộ phận gọi là toàn thể [全體]. Nói riêng về một bộ phận gọi là nhất thể [一體]. Bốn chân tay gọi là tứ thể [四體]. Hình thể. Vật gì đủ các chiều dài chiều rộng chiều cao gọi là thể. Sự gì có quy mô cách thức nhất định đều gọi là thể. Như văn thể [文體] thể văn, tự thể [字體] thể chữ, chính thể [政體], quốc thể [國體], v.v. Lại nói như thể chế [體制] cách thức văn từ, thể tài [體裁] thể cách văn từ, đều do nghĩa ấy cả. Đặt mình vào đấy. Như thể sát [體察] đặt mình vào đấy mà xét, thể tuất [體恤] đặt mình vào đấy mà xót thương, v.v. Cùng một bực. Như nhất khái, nhất thể [一體] suốt lượt thế…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thể thân thể, thể diện [Eng: body, face]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai củ toàn thể cho dài
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy cơm ụa oẹ bữa ăn không nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人體或其他動物的全身。如:「身體」、「肉體」、「人體」。 2.身體的各部分。如:「肢體」、「上體」、「五體投地」。《論語.微子》:「四體不勤。」《史記.卷七.項羽本紀》:「乃自刎而死。王翳取其頭,……最其後,郎中騎楊喜、騎司馬呂馬童、郎中呂勝、楊武各得其一體。」 3.事物的本質形態或主要部分。如:「固體」、「液體」、「主體」、「物體」。 4.文章的體裁。如:「駢體」、「散體」、「賦體」、「文體」。 5.文字書寫的形式。如:「字體」、「草體」、「楷體」。 6.數學上指立體的形狀。如:「正方體」、「長方體」、「圓柱體」。 7.哲學上指本體。如:「中學為體,西學為用。」 [動] 1.實行。如:「身體力行」。《淮南子.氾論》:「故聖人以身體之。」 2.設身處地,為人著想。如:「體諒」、「體恤民情」。清.林覺民〈與妻訣別書〉:「汝體吾此心。」 [副] 親身的。如:「體驗」、「體會」、「體認」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 體(騬)zōng ⒈同鬃”。
Eng
- CC-CEDICT used in 體己, 体己[ti1 ji5], Taiwan pr. [ti3]
- CC-CEDICT body, form, style, system, substance, to experience, aspect (linguistics)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩪆【唐韻】【正韻】他禮切【集韻】【韻會】土禮切,𠀤涕上聲。【說文】總十二屬也。【釋名】體,第也。骨肉毛血表裏大小相次第也。【廣韻】四支也。【禮·中庸】動乎四體。 又【易·文言】君子體仁,足以長人。【疏】體包仁道。 又【書·畢命】辭尚體要。【註】辭以理實爲要。 又【詩·衞風】爾卜爾筮,體無咎言。【傳】體,兆卦之體。 又【詩·大雅】方苞方體,維葉泥泥。【箋】體,成形也。 又【周禮·天官】體國經野。【註】體,猶分也。 又【周禮·天官·內饔】辨體名肉物。【註】體名,脊脅臂臑之屬。 又【禮·文王世子】外朝以官體異姓也。【註】體,猶連結也。 又【禮·學記】就賢體遠。【註】體,猶親也。 又【禮·中庸】體物而不可遺。【註】猶生也。 又【禮·中庸】體羣臣也。【註】猶接納也。 又【左傳·昭二十年】聲亦如味,一氣二體。【疏】樂之動身體者,唯有舞耳。舞者有文武二體。【廣韻】俗作軆。【集韻】作躰。【增韻】俗作体,非。
Thuyết Văn
緫十二屬也。 从骨。豊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
十二屬許未詳言。今以人體及許書覈之。首之屬有三。曰頂、曰面、曰頤。身之屬三。曰肩、曰脊、曰。手之屬三。曰厷、曰臂、曰手。足之屬三。曰股、曰脛、曰足。合說文全書求之。以十二者統之。皆此十二者所分屬也。 他禮切。十五部。
【體】 (thể) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) , Thanh phù (聲符): 豊 (phong) Phiên thiết: Tha lễ thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thể (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tổng thập (Mười.) nhị (Hai) chúc (Liền) vậy
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 体 · 躰 · 軆 · 骵 · 𨉥 · 𨉦 · 𩪆 · 体 · 躰 · 軆 · 骵 · 体