高僧
cao tăng
Hán Việt: cao tăng · Pinyin: gāo sēng
Tổng quan
một vị sư trưởng ậc tu hành theo Phật giáo có đạo hạnh lớn. cao tăng cao tăng ☆Bậc tu hành theo Phật giáo có đạo hạnh lớn. cao tăng (雜名)德高之僧。對出家之尊稱。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui một vị sư trưởng ậc tu hành theo Phật giáo có đạo hạnh lớn. cao tăng cao tăng ☆Bậc tu hành theo Phật giáo có đạo hạnh lớn. cao tăng (雜名)德高之僧。對出家之尊稱。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戒行卓越的僧人。唐.韓愈〈廣宣上人頻見過〉詩:「久慚朝士無裨補,空愧高僧數往來。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「此間瓦官寺有個高僧,法名齊物,極好學問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精通佛理、道行高深的和尚。
Eng
- CC-CEDICT a senior monk
- Cihui a senior monk
ja
- JMdict high priest|highly ranked priest|virtuous priest|priest of great sanctity and learning