高标

cao tiêu

Hán Việt: cao tiêu

Tổng quan

ái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường. cao tiêu cao tiêu ☆Cái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường.

Cấu tạo: (cao) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường. cao tiêu cao tiêu ☆Cái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường.