高标

cao tiêu

Hán Việt: cao tiêu

Tổng quan

ái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường. cao tiêu cao tiêu ☆Cái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường.

Cấu tạo: (cao) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường. cao tiêu cao tiêu ☆Cái niêu cao. Chỉ sự vượt khỏi bậc tầm thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.立木為表記,其最高處為標。常用以形容山之高。唐.李白〈蜀道難〉:「上有六龍回日之高標,下有衝波逆折之回川。」_x000D_ 2.比喻人品高尚。如:「風範高標」。《舊唐書.卷一八三.外戚列傳.武承嗣》:「王高標峻尚,雅操孤貞。」_x000D_ 3.高標準的簡稱。如:「今年學測,國文的高標分數很低。」