高檔
cao đương
Hán Việt: cao đương · Pinyin: gāo dàng
Tổng quan
chất lượng cao | cao cấp | hàng đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui chất lượng cao | cao cấp | hàng đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指高品質的物品。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.價位或品質等級高的。如:「高檔商品」。_x000D_ 2.汽、機車檔速較快者。如:「在平緩路段開車,請用高檔行駛。」_x000D_ 3.股票術語。指股價高漲時。如:「經濟情勢轉壞,股價很難繼續維持高檔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。质量好,价格较高的(商品):~家具|~服装。
Eng
- CC-CEDICT superior quality|high grade|top grade
- Cihui superior quality; high grade; top grade