高粱

gāo liáng cao lương

Hán Việt: cao lương · Pinyin: gāo liáng

Tổng quan

cây cao lương | cao lương thường (Sorghum vulgare)

Cấu tạo: (cao) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây cao lương | cao lương thường (Sorghum vulgare)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。禾本科蜀黍屬,一年生草本。莖粗葉大,高約二公尺,夏於莖頂抽穗,圓錐花序密集,長十至三十公分,分枝近輪生。穎果倒卵形。品種很多,除供食用、釀酒外,亦可作為飼料,是重要的雜糧作物。也稱為「藋粱」、「蜀黍」、「蘆粟」。 2.高粱酒的簡稱。如:「高粱是金門的特產之一。」參見「高粱酒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,叶和玉米相似,但较窄,花序圆锥形,生在茎的顶端,子实红褐色。品种很多,子实供食用外,还可酿酒和制淀粉; 这种植物的子实。‖也叫蜀黍。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一年生草本植物,叶和玉米相似,但较窄,花序圆锥形,生在茎的顶端,子实红褐色。品种很多,子实供食用外,还可酿酒和制淀粉。②这种植物的子实。‖也叫蜀黍。

Eng

  • CC-CEDICT sorghum|common sorghum (Sorghum vulgare)
  • Cihui sorghum; common sorghum (Sorghum vulgare)

ja

  • JMdict kaoliang|variety of sorghum, esp. used in making spirits