高踞
cao cứ
Hán Việt: cao cứ · Pinyin: gāo jù
Tổng quan
cao cứ: ngồi chỗ cao/chiếm chức cao
Nghĩa
Việt
- Cihui cao cứ: ngồi chỗ cao/chiếm chức cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高坐在上面。唐.韓愈〈石鼎聯句.序〉:「道士高踞大唱曰:『劉把筆,吾詩云云。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坐在高处。多指高高在上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.坐在高处。多指高高在上。
Eng
- Cihui 高踞 āojù v. stand above; set oneself above