高閣
cao các
Hán Việt: cao các · Pinyin: gāo gé
Tổng quan
tòa nhà cao | kệ cao 1. gác cao。高大的樓閣。 2. giá cao (để sách, đồ vật)。放置書籍、器物的高架子。 置之高閣 cất trên giá cao 束之高閣 bó gọn xếp lên giá
Nghĩa
Việt
- Cihui tòa nhà cao | kệ cao 1. gác cao。高大的樓閣。 2. giá cao (để sách, đồ vật)。放置書籍、器物的高架子。 置之高閣 cất trên giá cao 束之高閣 bó gọn xếp lên giá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高高的樓閣。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「其所起廬舍,皆有重堂高閣。」唐.王勃〈滕王閣〉詩:「滕王高閣臨江渚,佩玉鳴鑾罷歌舞。」 2.放置書籍、器物的高架。即插架,一名高閣,以斑竹作之,高懸於壁間。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高大的楼阁;放置书籍、器物的高架子:置之~|束之~。
Eng
- CC-CEDICT tall building|high shelf
- Cihui tall building; high shelf
ja
- JMdict tall building|high shelf