高風

cao phong

Hán Việt: cao phong

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從高 遠處 吹 來的風。《楚辭.劉向.九歎.遠遊》:「溯高風以低佪兮,覽周流於朔方。」 2.高尚的品格與氣節。《 紅樓夢 》第 三 八 回 : 「一從陶令平章後,千古高風說到今。」

Eng

  • Cihui 高風 gāofēng n. noble character

ja

  • JMdict noble character