高麗
cao lệ
Hán Việt: cao lệ · Pinyin: gāo lí
Tổng quan
Cao Ly (Triều Tiên, 918-1392, người Trung Quốc quen dùng để chỉ Triều Tiên.)
朝鲜历史上的王朝(公元918—1392)。我国习惯上多沿用来指称朝鲜或关于朝鲜的~参丨 ~纸。
高美華麗。《戰國策.宋衛策》:「始君之所行於世者,食高麗也。」《南史.卷一九.謝方明傳》:「以為雪賦,以高麗見奇。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn Korea
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國名。在今朝鮮半島。隋唐時稱為「高麗」。也稱為「句驪」、「朝鮮」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 高美華麗。《戰國策.宋衛策》:「始君之所行於世者,食高麗也。」《南史.卷一九.謝方明傳》:「以為雪賦,以高麗見奇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝鲜历史上的王朝(公元918—1392)。我国习惯上多沿用来指称朝鲜或关于朝鲜的~参丨 ~纸。
Eng
- JMdict Goryeo (dynasty of Korea; 918-1392 CE)
- JMdict Koryŏ
- JMdict Korea
- JMdict Goguryeo (ancient Korean kingdom; 37 BCE-668 CE)
- JMdict Korean
- JMdict introduced from Goryeo
- Cihui Korean Goryeo dynasty, 918-1392; Korea, esp. in context of art and culture
Đức
- Handedict Goryeo (hist. Reich in Korea) (Geo, Gesch)
ja
- JMdict 高麗(こうらい)
- JMdict 高麗(こま)
other
- Nguồn khác Tên cũ của nước Triều Tiên (korea, corée), nay bao gồm Đại Hàn và Bắc Hàn