鬙儿 man nhân Hán Việt: man nhân Tổng quan Cấu tạo: 鬙 (man) + 儿 (nhân)Hán Việtman nhânCấu tạo鬙 + 儿 · man + nhân nghĩa thành phần: man + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 出外兜售食物的人。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.顧覓人力》:「主管酒肆食店博士、鐺頭、行菜、過買、外出鬙兒,酒家人師公、大伯等人。」也稱為「僧兒」。