儿
nhân
Hán Việt: nhân · Pinyin: rén
Tổng quan
biến thể của 人[ren2] bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v. đứa trẻ con trai hậu tố giảm nhẹ không thành âm ngữ âm uốn lưỡi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | nhân |
| Quảng Đông | jan4 |
| Nhật Bản | HITO |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄦˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nge |
| Baxter-Sagart | ŋe |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋe |
| Phản thiết | 五黎切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Người. Chữ {nhân} [人] giống người đứng, chữ {nhân} [儿] giống người đi. Giản thể của chữ [兒].
- Thiều Chửu Trẻ con. Trẻ giai gọi là {nhi} [兒], trẻ gái gọi là {anh} [嬰]. Con. Con đối với cha mẹ tự xưng là {nhi} [兒]. Nhời nói giúp câu, tục ngữ hay dùng. Như {hoa nhi} [花兒] cái hoa. Một âm mà {nghê}. Họ {Nghê}. Nhà Hán có tên {Nghê Khoan} [兒寬]. Dị dạng của chữ [儿].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「人」。《說文解字.儿部》:「儿,古文奇字人也。」元.戴侗《六書故.卷八.人》:「按人、儿非二字,特因所合而稍變其勢。合於左者,若『伯』若『仲』,則不變其本文而為人;合於下者,若『兒』若『見』則微變其本文為儿。」 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儿 (象形。甲骨文字形,下面是人”字,上面象小儿张口哭笑。儿”是汉字部首之一,从儿”的字大都与人”有关。本义幼儿。古时男称儿,女称婴,后来孩童都称儿) 同本义 儿,孺子也。--《说文》 专气致柔,能如婴儿乎?--《老子》第九章 老人儿啼。--《史记·循吏列传》 男曰儿,女曰婴。--《苍颉篇》 见两小儿辩斗。--《列子·汤问》 又如儿女子(孩童);儿剧(犹儿戏);儿话(孩子话);儿撬(拐棍儿);儿拜(孩童对大人所行的礼拜);儿啼(小孩哭);儿孩(孩童) 儿女,父母所生的子女,第一代后裔 儿 ér ①小孩子婴~。 ②年轻人(多指青年男子)男~。 ③儿子~女。…
Eng
- CC-CEDICT child|son
- CC-CEDICT non-syllabic diminutive suffix|retroflex final
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠒆【唐韻】汝移切【集韻】【韻會】【正韻】如支切,𠀤爾平聲。【說文】孺子也。象形。小兒頭囟未合。又【韻會】男曰兒,女曰嬰。又【韻會】兒,倪也。人之始,如木有端倪。又【倉頡篇】兒,嬬也。謂嬰兒嬬嬬然,幼弱之形也。又【韻會】姓也。漢有兒寬。又【唐韻】五稽切【集韻】【韻會】研奚切【正韻】五黎切,𠀤音霓。姓也。【前漢·藝文志】兒良一篇。【註】師古曰:六國時人也。【兒寬傳】兒寬,千乘人也。又【韻會】弱小也。通作倪。【孟子】反其旄倪。 考證:〔【說文】孩子也。象形。小兒頭囪未合。〕 謹照原文孩子改孺子。頭囪改頭囟。〔【孟子】反其耄倪。〕 謹照原文耄倪改旄倪。
Thuyết Văn
孺子也。 从儿。象小兒頭𦥓未合。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子部曰。孺、乳子也。乳子、乳下子也。襍記謂之嬰兒。女部謂之嫛婗。兒孺雙聲。引伸爲凡幼小之偁。 謂篆體也。𦥓者、頭會匘葢也。小兒初生。匘葢未合。故象其形。汝移切。十六部。
【兒】 (nhi ⟨nghê⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 儿 (nhân ⟨nhi|nghê⟩ (Người. Chữ {nhân} [人)) Phiên thiết: Nhữ di thiết Thượng tự: 汝 (nhữ) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhụ (Trẻ con. Như {nhụ xỉ) tử (Con. Bất luận trai g) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 儿 · 皃 · 児 · 𠒆 · 𠒇 · 𧠇 · 𫤗 · 𫤘 · 儿 · 児 · 皃 · 儿