鬲指聲
cách chỉ thanh
Hán Việt: cách chỉ thanh · Pinyin: gé zhǐ shēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即隔指声。鬲,通"隔"。词曲上指两个字的字音在宫商乐律中相邻或相隔很近。因其在管乐器上发声前后相连或只隔一孔,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即隔指声。鬲,通"隔"。词曲上指两个字的字音在宫商乐律中相邻或相隔很近。因其在管乐器上发声前后相连或只隔一孔,故称。