魂車

hún chē hồn xa

Hán Việt: hồn xa · Pinyin: hún chē

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếc xe riêng trong đám tang, trên để áo mũ của người chết, coi như người chết ngồi trong xe. Như Linh xa. hồn xa hồn xa ☆Chiếc xe riêng trong đám tang, trên để áo mũ của người chết, coi như người chết ngồi trong xe. Như Linh xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代出葬時,在車上鋪設死者衣冠,象徵死者生前出外乘坐之狀,稱為「魂車」。《儀禮.既夕禮》「薦車直東榮北輈」句下漢.鄭玄.注:「薦,進也。進車者象生時將行陳駕也,今時謂之魂車輈轅也。」也作「魂轎」、「魂輿」。

Eng

  • Cihui 魂車 únchē n. hearse M:³liàng