hún hồn

Hán Việt: hồn · Pinyin: hún

Tổng quan

biến thể cũ của 魂[hun2] linh hồn tinh thần linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)

魂儿 · 魂帛 · 魂灵 · 魂神 · 魂祭 · 魂車 · 魂魄 · 魂不守舍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhún
Hán Việthồn
Quảng Đôngwan4
Mân Namhûn
Nhật BảnTAMASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghuon
Baxter-Sagart[m.]qʷˤə[n]
Hán ngữ Thượng cổ[m.]qʷˤə[n]
Phản thiết胡勻切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phần hồn, là cái làm chúa tể cả phần tinh thần. Người ta lúc sống thì hồn phách cùng quấn với nhau, đến lúc chết thì hồn phách lìa nhau. Vì thế mới bảo thần với quỷ đều là hồn hóa ra cả, vì nó là một vật rất thiêng, thiêng hơn cả muôn vật, cho nên lại gọi là {linh hồn} [靈魂]. Tả v…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hun [Eng: soul, spirit]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hun Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hun Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hun Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人的精氣。如:「靈魂」、「三魂七魄」、「借屍還魂」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「我命絕今日,魂去尸長留。」《西遊記》第一二回:「是我太宗皇帝死去三日,還魂復生。」 2.泛指各種事物的精神。如:「國魂」。唐.溫庭筠〈春江花月夜詞〉:「千里涵空澄水魂,萬枝破鼻飄香雪。」宋.蘇軾〈再用松風亭下梅花盛開韻〉:「羅浮山下梅花村,玉雪為骨冰為魂。」 3.人的神志、意念。如:「神魂顛倒」、「黯然魂銷」。唐.許敬宗〈謝勑書表〉:「引領天庭,望丹霄而結戀;馳魂魏闕,懼黃落而長違。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魂 (形声。从鬼,云声。本义灵魂,古人想象的能离开人体而存在的精神) 同本义 魂,阳气也。--《说文》 人生始化为魄,既生魄,阳曰魂。--《左传·昭公七年》 聊乐我魂。--《韩诗·出其东门》 魂者,精气也。--《论衡·纪妖》 精气为物,游魂为变。--《易·系辞》 随神而来往者谓之魂。--《灵枢经》 魂去尸长留。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 魂悸以魄动。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如魂识(心灵;魂灵);魂气(灵魂);魂骸(死者的灵魂和躯体);魂质(灵魂和实体) 精神,神志 魂hún迷信说法,所谓"离开肉体而存在的精神"死后没有~魄。~飞魄散(吓…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 魂[hun2]
  • CC-CEDICT soul; spirit; immortal soul (that can be detached from the body)

ja

  • JMdict soul|spirit|mind|willpower|vitality
  • JMdict Yang energy|spirit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸昆切【集韻】【韻會】【正韻】胡昆切,𠀤音渾。【說文】陽氣也。【易·繫辭】遊魂爲變。【禮·檀弓】魂氣則無不之也。【左傳·昭七年】人生始化爲魄。旣生魄,陽曰魂。【疏】魂魄,神靈之名。附形之靈爲魄。附氣之神爲魂也。【淮南子·說山訓】魄問於魂。【註】魄,人隂神。魂,人陽神。【白虎通】魂,猶伝伝也,行不休於外也,主於情。【又】魂者,芸也,情以除穢。 又【揚子·太𤣥經】魂魂萬物。【註】魂魂,多貌。 又【韻補】叶胡勻切,音芸。【曹大家·東征賦】乃遂往而徂逝兮,聊遊目而遨魂。歷七邑而觀覽兮,遭鞏縣之多艱。艱,音勤。 又叶胡勬切,音弦。【黃庭經】赤帝黃老與我魂,三眞扶胥共房津。津,音煎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䰟 · 𠇌 · 䰟