魂魂
hồn hồn
Hán Việt: hồn hồn · Pinyin: hún hún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多的樣子。漢.揚雄《太玄經.卷一○.太玄告》:「魂魂萬物,動而常沖。」 2.盈盛充斥的樣子。《山海經.西山經》:「南望崑崙,其光熊熊,其氣魂魂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛貌; 众多貌; 动貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛貌。 2.众多貌。 3.动貌。