魆魆
Pinyin: xū xū
Tổng quan
một cách bí mật | lén lút
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bí mật | lén lút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗地裡、私底下。《初刻拍案驚奇》卷二六:「內中一個人,忽看見了,魆魆對眾人道:『好個小官兒!』」 2.哽咽抽泣。《董西廂》卷四:「背畫燭,魆魆地哭,淚滴了,知多少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗暗;悄悄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暗暗;悄悄。
Eng
- CC-CEDICT secretly; surreptitiously
- Cihui secretly; surreptitiously