魆
Pinyin: xù
Tổng quan
黑魆魆】hắc tuất tuất [heixuxu] Tối om.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Quảng Đông | fat1 |
| Chú âm | ㄌㄧㄝˋ |
| Phản thiết | 許屈切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 昏暗的樣子。如:「魆黑」。 [副] 1.猝然、突然。《初刻拍案驚奇》卷二:「應捕魆地跳將出來。」 2.悄悄、暗地。明.葉憲祖《鸞鎞記》第二一齣:「誰家一俊豪,將奴魆地瞧。」明.凌濛初《紅拂記》第一齣:「瞑子裡落空他,魆地裡,追隨你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魆liè ⒈古同鬣”。
Eng
- CC-CEDICT dim; dark|sudden|surreptitious|Taiwan pr. [xu4]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【字彙補】許屈切,訓入聲。譎也。 又猝然也。
Tự hình
- Khải thư