魚符
ngư phù
Hán Việt: ngư phù · Pinyin: yú fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐時用為憑信的魚形符節,以木或銅製成。唐.陸龜蒙〈送董少卿遊茅山〉詩:「將隨羽節朝珠闕,曾佩魚符管赤城。」也稱為「魚書」。
Eng
- Cihui 魚符 yúfú n. tally in the shape of a fish
Hán Việt: ngư phù · Pinyin: yú fú