魚麗

yú lì ngư lệ

Hán Việt: ngư lệ · Pinyin: yú lì

Tổng quan

trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau | Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cấu tạo: (ngư) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau | Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.小雅》的篇名。共六章。根據〈詩序〉:「魚麗,美萬物盛多能備禮也。」或以為燕饗之樂也。首章二句為:「魚麗於罶,鱨鯊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"鱼丽阵"。

Eng

  • CC-CEDICT fish battle formation in ancient times: chariots in front, infantry behind|The Fish Enter the Trap (title of Ode 170 in the Shijing)
  • Cihui "fish" battle formation in ancient times: chariots in front, infantry behind/The Fish Enter the Trap (title of Ode 170 in the Shijing)