鲁钱

lỗ tiễn

Hán Việt: lỗ tiễn

Tổng quan

lỗ tiền 魯錢 dt. chỗ khuyết vuông ở giữa tiền đồng. Của nhiều sinh chẳng được con hiền, ngày tháng công hư, chực lỗ tiền. (Bảo kính 186.2).

Cấu tạo: (lỗ) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ tiền 魯錢 dt. chỗ khuyết vuông ở giữa tiền đồng. Của nhiều sinh chẳng được con hiền, ngày tháng công hư, chực lỗ tiền. (Bảo kính 186.2).